Xe tải VM Vĩnh Phát - Thùng Mui Bạt - 8,2 Tấn

Đánh giá:

Kết quả: 3.0/5 - (65 phiếu)

  • Giá bán:
  • Tình trạng:
    Mới
  • Xuất xứ:
    Lắp ráp trong nước
  • Thương hiệu:
    VM Vĩnh Phát

Xe tải VM Vĩnh Phát - Thùng Mui Bạt - 8,2 Tấn

Liên hệ: 090 296 5555 - 098 232 6989

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT XE TẢI VM VĨNH PHÁT FN129 THÙNG MUI BẠT

 

TT CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN THÔNG SỐ
  1.      Thông tin chung  
1.1 Loại phương tiện Ô tô Chassis tải
2.2 Nhãn hiệu FN129
1.3 Công thức bánh xe 4 x 2
  2.      Thông số về kích thước  
2.1 Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm) 8900 x 2220 x 3270
  Kích thước bao thùng tham khảo (mm) 7100 x 2200 x 2080
2.2 Khoảng cách trục (mm) 5210
2.3 Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1680/1650
2.4 Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (mm) 1110/2580
2.5 Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
  3.      Thông số về khối lượng (kg)  
3.1 Khối lượng bản thân xe chassis (kg) 3210
3.2 Khối lượng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sx xe chassis(kg) 9600
3.3 Số người cho phép chở  kể cả người lái (người/kg) 3/195
3.4 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 12900
  4.      Động cơ  
‘4.1 Tên nhà sản xuất và kiểu động cơ ISUZU 4KH1 – TC
4.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí, phương thưc làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
4.3 Dung tích xilanh (cm3 ) 5193
4.4 Công suất lớn nhất (Kw)/Tốc độ quay (vòng/phút) 129
4.5 Momen xoắn lớn nhất (Nm/rpm) Euro III
4.6 Nồng độ khí thải  
  5.      Li hợp  
5.1 Kiểu loại Ma sát khô
5.2 Kiểu dẫn động Thủy lực, trợ lực khí nén
5.3 Số đĩa 01
  6.      Hộp số  
6.1 Nhãn hiệu hộp số chính ISUZU MLD-6Q
6.2 Kiểu loại Số sàn 6 số tiến, 1 số lùi
  7.      Cầu xe – ISUZU  
7.1 Cầu dẫn hướng Cầu trước
7.2 Cầu chủ động Cầu sau
  8. Vành bánh xe, lốp – DRC/ casumina  
8.1 Số lượng 6+1
8.2 Lốp trước/sau (inch) 8.25-20
  9. Hệ thống phanh  
9.1 Phanh công tác  
  –          Kiểu loại Phanh hơi
  –          Dẫn động Khí nén 2 dòng
  –          Tác động Lên các bánh xe
  –          Đường kính trống phanh trước / sau (mm)  
9.2 Phanh đỗ  
–          Kiểu loại Tang trống
  –          Dẫn động Khí nén + lò xo tích năng
  –          Tác động Các bánh xe cầu sau
  10. Hệ thống lái  
10.1 Kiểu loại cơ cấu lái Trục vít – eecu bi, trợ lực thủy lực
10.2 Vô lăng ISUZU
  11. Khung xe  
11.1 Dầm dọc 1 lớp, thiết diện dầm dọc (mm) 216x70x6
  12. Hệ thồng điện  
12.1 Điện áp hệ thống (V) 24
12.2 Bình ắc quy: số lượng/ điện áp(V)/dung lượng(Ah) 02/12/70
  13. Ca bin  
13.1 Kích thước ( dài x rộng x cao)(mm) 1640 x 2025 x 1910
13.2 Kiểu ca bin Kiểu lật
  14. Hệ thống điều hòa nhiệt độ  
14.1 Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

  • Số lượng:
  • Họ và tên:
  • Điện thoại:
  • Địa chỉ:
  • Ghi chú:

đặt hàng ngay - giao hàng nhanh

Lợi ích khi mua hàng tại

khangthinh.vn

  • Chăm sóc khách hàng tận tình
  •  
  •  100% các sản phẩm chất lượng, giá tốt

sản phẩm đề xuất

Xe máy: 0989 461 174 - 090 261 2290">
Ô tô: 090 296 5555 - 098 232 6989
------> Xe máy: 0989 461 174 - 090 261 2290
-->